Nghĩa của từ empowered trong tiếng Việt
empowered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
empowered
US /ɪmˈpaʊ.ɚd/
UK /ɪmˈpaʊ.əd/
Tính từ
1.
được trao quyền, có quyền
having been given the authority or power to do something
Ví dụ:
•
The new manager felt empowered to make significant changes.
Người quản lý mới cảm thấy được trao quyền để thực hiện những thay đổi đáng kể.
•
Employees who feel empowered are often more productive.
Những nhân viên cảm thấy được trao quyền thường làm việc hiệu quả hơn.
2.
tự tin, có quyền kiểm soát
feeling more confident and in control of one's life
Ví dụ:
•
After the workshop, she felt more empowered to pursue her dreams.
Sau buổi hội thảo, cô ấy cảm thấy tự tin hơn để theo đuổi ước mơ của mình.
•
The program aims to make young women feel more empowered.
Chương trình nhằm mục đích giúp phụ nữ trẻ cảm thấy tự tin hơn.
Từ liên quan: