Nghĩa của từ "employee benefits" trong tiếng Việt

"employee benefits" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

employee benefits

US /ɪmˈplɔɪ.iː ˈben.ɪ.fɪts/
UK /ɪmˈplɔɪ.iː ˈben.ɪ.fɪts/

Danh từ số nhiều

phúc lợi nhân viên, quyền lợi nhân viên, chế độ đãi ngộ

non-wage compensation provided to employees in addition to their normal wages or salaries

Ví dụ:
Our company offers excellent employee benefits, including health insurance and a retirement plan.
Công ty chúng tôi cung cấp phúc lợi nhân viên tuyệt vời, bao gồm bảo hiểm y tế và kế hoạch hưu trí.
Many job seekers prioritize companies with comprehensive employee benefits packages.
Nhiều người tìm việc ưu tiên các công ty có gói phúc lợi nhân viên toàn diện.