Nghĩa của từ empirically trong tiếng Việt

empirically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

empirically

US /emˈpɪr.ɪ.kəl.i/
UK /ɪmˈpɪr.ɪ.kəl.i/

Trạng từ

một cách thực nghiệm, theo kinh nghiệm

based on, concerned with, or verifiable by observation or experience rather than theory or pure logic

Ví dụ:
The theory needs to be tested empirically.
Lý thuyết cần được kiểm chứng một cách thực nghiệm.
We need to gather more data to support our claims empirically.
Chúng ta cần thu thập thêm dữ liệu để hỗ trợ các tuyên bố của mình một cách thực nghiệm.