Nghĩa của từ elevenses trong tiếng Việt

elevenses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elevenses

US /ɪˈlev.ən.zɪz/
UK /ɪˈlev.ən.zɪz/
"elevenses" picture

Danh từ

bữa phụ lúc 11 giờ, bữa ăn nhẹ buổi sáng

a short break for light refreshments, usually taken at around eleven o'clock in the morning

Ví dụ:
Let's stop for elevenses before we continue our hike.
Hãy dừng lại để ăn bữa phụ lúc 11 giờ trước khi chúng ta tiếp tục chuyến đi bộ.
She always enjoys a cup of tea and a biscuit for her elevenses.
Cô ấy luôn thích một tách trà và một chiếc bánh quy cho bữa phụ lúc 11 giờ của mình.
Từ đồng nghĩa: