Nghĩa của từ "Electrical System" trong tiếng Việt

"Electrical System" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Electrical System

US /ɪˈlɛktrɪkəl ˈsɪstəm/
UK /ɪˈlɛktrɪkəl ˈsɪstəm/

Danh từ

hệ thống điện

a network of electrical components connected together to provide power or transmit signals

Ví dụ:
The car's electrical system failed, leaving us stranded.
Hệ thống điện của xe bị hỏng, khiến chúng tôi bị mắc kẹt.
The house needs an upgrade to its old electrical system.
Ngôi nhà cần nâng cấp hệ thống điện cũ.