Nghĩa của từ elapid trong tiếng Việt
elapid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
elapid
US /ˈɛl.ə.pɪd/
UK /ˈel.ə.pɪd/
Danh từ
rắn hổ, rắn độc
any of various venomous snakes of the family Elapidae, typically having a small, fixed fangs at the front of the mouth, including cobras, mambas, and coral snakes.
Ví dụ:
•
The black mamba is a highly venomous elapid found in Africa.
Rắn mamba đen là một loài rắn hổ cực độc được tìm thấy ở Châu Phi.
•
Coral snakes are colorful elapids known for their distinctive banding patterns.
Rắn san hô là loài rắn hổ đầy màu sắc nổi tiếng với các hoa văn sọc đặc trưng.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
thuộc họ rắn hổ, liên quan đến rắn hổ
of or relating to snakes of the family Elapidae
Ví dụ:
•
The researcher specialized in elapid venom composition.
Nhà nghiên cứu chuyên về thành phần nọc độc rắn hổ.
•
Many elapid species are found in Australia.
Nhiều loài rắn hổ được tìm thấy ở Úc.