Nghĩa của từ east trong tiếng Việt
east trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
east
US /iːst/
UK /iːst/
Danh từ
1.
phía đông, hướng đông
the direction toward the point of the horizon where the sun rises, traditionally regarded as one of the four cardinal points of the compass
Ví dụ:
•
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở phía đông.
•
The wind is blowing from the east.
Gió đang thổi từ phía đông.
Từ trái nghĩa:
2.
phía đông, khu vực phía đông
the eastern part of a country, region, or city
Ví dụ:
•
They live in the East of the city.
Họ sống ở phía đông của thành phố.
•
The company is expanding into the East.
Công ty đang mở rộng sang phía Đông.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
phía đông, hướng đông
situated in, directed toward, or facing the east
Ví dụ:
•
The house has an east-facing window.
Ngôi nhà có cửa sổ hướng đông.
•
We drove along the east coast.
Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển phía đông.
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
về phía đông
to or toward the east
Ví dụ:
•
The birds flew east for the winter.
Những con chim bay về phía đông để tránh đông.
•
Drive east for about five miles.
Lái xe về phía đông khoảng năm dặm.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: