Nghĩa của từ earwig trong tiếng Việt
earwig trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
earwig
US /ˈɪr.wɪɡ/
UK /ˈɪə.wɪɡ/
Danh từ
bọ tai
a small, elongated insect with a pair of pincers at its rear, typically found in damp places.
Ví dụ:
•
I found an earwig under the rock.
Tôi tìm thấy một con bọ tai dưới tảng đá.
•
Earwigs are often considered garden pests.
Bọ tai thường được coi là loài gây hại trong vườn.
Động từ
thì thầm vào tai, ảnh hưởng
to try to influence someone by whispering in their ear, often with a hidden agenda.
Ví dụ:
•
He tried to earwig the boss into giving him a raise.
Anh ta cố gắng thì thầm vào tai sếp để được tăng lương.
•
Don't let him earwig you with his bad ideas.
Đừng để anh ta thì thầm vào tai bạn với những ý tưởng tồi tệ của anh ta.
Từ đồng nghĩa: