Nghĩa của từ "early stage" trong tiếng Việt

"early stage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

early stage

US /ˈɜːrli steɪdʒ/
UK /ˈɜːli steɪdʒ/

Cụm từ

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

an initial period of development or existence

Ví dụ:
The project is still in its early stage.
Dự án vẫn đang ở giai đoạn đầu.
Symptoms of the disease are often mild in the early stage.
Các triệu chứng của bệnh thường nhẹ ở giai đoạn đầu.