Nghĩa của từ "dwell in" trong tiếng Việt
"dwell in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dwell in
US /dwel ɪn/
UK /dwel ɪn/
Cụm động từ
1.
cư ngụ tại, sống ở
to live in a particular place
Ví dụ:
•
The ancient spirits are said to dwell in these mountains.
Các linh hồn cổ xưa được cho là cư ngụ trong những ngọn núi này.
•
He chose to dwell in a remote cabin by the lake.
Anh ấy chọn sống trong một căn nhà gỗ hẻo lánh bên hồ.
2.
chìm đắm trong, suy nghĩ mãi về
to think or speak about something for a long time
Ví dụ:
•
It's not healthy to dwell in the past.
Không tốt cho sức khỏe khi chìm đắm trong quá khứ.
•
She tends to dwell in her sorrows, making it hard to move on.
Cô ấy có xu hướng chìm đắm trong nỗi buồn, khiến việc tiếp tục cuộc sống trở nên khó khăn.
Từ liên quan: