Nghĩa của từ drowning trong tiếng Việt

drowning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drowning

US /ˈdraʊn.ɪŋ/
UK /ˈdraʊn.ɪŋ/

Danh từ

đuối nước

the process of dying by submersion in water or another liquid, or an instance of this

Ví dụ:
The lifeguard saved the child from drowning.
Người cứu hộ đã cứu đứa trẻ khỏi bị đuối nước.
He described the terrifying experience of almost drowning.
Anh ấy đã mô tả trải nghiệm kinh hoàng khi suýt bị đuối nước.

Tính từ

chìm đắm, ngập tràn

overwhelmed with too much of something

Ví dụ:
She felt like she was drowning in paperwork.
Cô ấy cảm thấy như mình đang chìm đắm trong đống giấy tờ.
The small business was drowning in debt.
Doanh nghiệp nhỏ đang chìm đắm trong nợ nần.