Nghĩa của từ drones trong tiếng Việt
drones trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drones
US /droʊnz/
UK /drəʊnz/
Danh từ số nhiều
1.
máy bay không người lái, drone
unmanned aerial vehicles (UAVs) that can be remotely controlled or fly autonomously
Ví dụ:
•
The military uses drones for surveillance and reconnaissance.
Quân đội sử dụng máy bay không người lái để giám sát và trinh sát.
•
Many hobbyists enjoy flying recreational drones.
Nhiều người có sở thích thích thú khi bay máy bay không người lái giải trí.
2.
ong đực
male bees in a colony, whose only function is to mate with the queen
Ví dụ:
•
The queen bee is surrounded by worker bees and a few larger drones.
Ong chúa được bao quanh bởi ong thợ và một vài con ong đực lớn hơn.
•
Drones do not collect nectar or pollen.
Ong đực không thu thập mật hoa hoặc phấn hoa.
Động từ
phát ra tiếng vo ve, nói đều đều
make a continuous low humming sound
Ví dụ:
•
The refrigerator continued to drone in the background.
Tủ lạnh tiếp tục phát ra tiếng vo ve ở phía sau.
•
The speaker's voice began to drone, making the audience sleepy.
Giọng của người nói bắt đầu trở nên đều đều, khiến khán giả buồn ngủ.