Nghĩa của từ droning trong tiếng Việt

droning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

droning

US /ˈdroʊ.nɪŋ/
UK /ˈdrəʊ.nɪŋ/

Tính từ

1.

vo ve, đều đều, ngân nga

making a continuous low humming sound

Ví dụ:
The droning sound of the cicadas filled the summer air.
Tiếng vo ve của ve sầu tràn ngập không khí mùa hè.
I could hear the distant, droning hum of an airplane.
Tôi có thể nghe thấy tiếng vo ve xa xăm của một chiếc máy bay.
2.

đều đều, buồn tẻ, chán ngắt

speaking in a dull, monotonous tone

Ví dụ:
The professor's droning lecture put half the class to sleep.
Bài giảng đều đều của giáo sư khiến nửa lớp ngủ gật.
His voice had a low, droning quality that was hard to listen to for long.
Giọng nói của anh ấy có chất lượng thấp, đều đều, khó nghe lâu.
Từ liên quan: