Nghĩa của từ dramatics trong tiếng Việt
dramatics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dramatics
US /drəˈmæt̬.ɪks/
UK /drəˈmæt.ɪks/
Danh từ số nhiều
1.
kịch nghệ, nghệ thuật sân khấu
the art or study of acting and producing plays
Ví dụ:
•
She studied dramatics at university.
Cô ấy học kịch nghệ ở trường đại học.
•
The school has a strong program in dramatics.
Trường có chương trình mạnh về kịch nghệ.
2.
hành động kịch tính, làm quá
exaggerated or overly emotional behavior
Ví dụ:
•
There's no need for all these dramatics; just tell me what happened.
Không cần phải làm quá lên như vậy; chỉ cần nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
•
His constant dramatics make it hard to take him seriously.
Những hành động kịch tính liên tục của anh ấy khiến khó mà coi trọng anh ấy.