Nghĩa của từ dragged trong tiếng Việt

dragged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dragged

US /dræɡd/
UK /dræɡd/

Thì quá khứ

1.

kéo, lôi

pulled (someone or something) along forcefully, roughly, or with difficulty

Ví dụ:
The dog dragged its leash, pulling its owner down the street.
Con chó kéo dây xích, lôi chủ nó xuống phố.
They dragged the heavy box across the floor.
Họ kéo cái hộp nặng qua sàn nhà.
2.

kéo, lôi

caused (someone) to go somewhere unwillingly

Ví dụ:
He was dragged into the meeting against his will.
Anh ấy bị kéo vào cuộc họp trái với ý muốn của mình.
She felt like she was being dragged through life.
Cô ấy cảm thấy như mình đang bị kéo lê qua cuộc đời.

Tính từ

kéo dài, lê thê

extended or prolonged unnecessarily

Ví dụ:
The meeting felt incredibly long and dragged on.
Cuộc họp cảm thấy dài lê thê và kéo dài.
The movie was a bit dragged out in the middle.
Bộ phim hơi bị kéo dài ở giữa.