Nghĩa của từ double-cross trong tiếng Việt
double-cross trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
double-cross
US /ˌdʌb.əlˈkrɔːs/
UK /ˌdʌb.əlˈkrɒs/
Động từ
phản bội, lừa gạt
to deceive or betray a person with whom one is supposedly cooperating
Ví dụ:
•
He decided to double-cross his partners and keep all the money for himself.
Anh ta quyết định phản bội các đối tác của mình và giữ toàn bộ số tiền cho riêng mình.
•
I can't believe you tried to double-cross me after everything I did for you.
Tôi không thể tin được rằng bạn đã cố gắng phản bội tôi sau tất cả những gì tôi đã làm cho bạn.
Danh từ
sự phản bội, vụ lừa gạt
an instance of deceiving or betraying someone
Ví dụ:
•
The whole deal was a double-cross from the start.
Toàn bộ thỏa thuận là một sự phản bội ngay từ đầu.
•
He realized too late that he was the victim of a double-cross.
Anh ta nhận ra quá muộn rằng mình là nạn nhân của một vụ phản bội.
Từ liên quan: