Nghĩa của từ "don't shit where you eat" trong tiếng Việt
"don't shit where you eat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
don't shit where you eat
US /doʊnt ʃɪt wer ju iːt/
UK /dəʊnt ʃɪt weə ju iːt/
Thành ngữ
đừng ăn cây táo rào cây sung, đừng gây chuyện nơi mình làm việc
one should not cause trouble or behave badly in the place where one lives or works, especially by engaging in romantic relationships with colleagues
Ví dụ:
•
I know you like the new intern, but remember: don't shit where you eat.
Tôi biết bạn thích thực tập sinh mới, nhưng hãy nhớ: đừng ăn cây táo rào cây sung.
•
He started dating his neighbor, but he soon realized why people say don't shit where you eat.
Anh ấy bắt đầu hẹn hò với hàng xóm, nhưng sớm nhận ra tại sao người ta nói đừng gây chuyện nơi mình sống.