Nghĩa của từ "don't have" trong tiếng Việt
"don't have" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
don't have
US /doʊnt hæv/
UK /dəʊnt hæv/
Cụm từ
1.
không có, không sở hữu
to not possess or own something
Ví dụ:
•
I don't have any money on me right now.
Hiện tại tôi không có tiền.
•
They don't have a car, so they take the bus.
Họ không có ô tô, vì vậy họ đi xe buýt.
2.
không cần, không phải
to not be required or obligated to do something
Ví dụ:
•
You don't have to come if you're busy.
Bạn không cần đến nếu bạn bận.
•
We don't have to leave until 5 PM.
Chúng ta không cần phải rời đi cho đến 5 giờ chiều.