Nghĩa của từ donated trong tiếng Việt
donated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
donated
US /ˈdoʊ.neɪ.tɪd/
UK /ˈdəʊ.neɪ.tɪd/
Thì quá khứ
quyên góp, hiến tặng
gave (money or goods) for a good cause, such as charity
Ví dụ:
•
She donated a large sum of money to the hospital.
Cô ấy đã quyên góp một số tiền lớn cho bệnh viện.
•
Many people donated blood after the accident.
Nhiều người đã hiến máu sau vụ tai nạn.
Quá khứ phân từ
được quyên góp, được hiến tặng
given as a donation
Ví dụ:
•
The clothes were donated to the homeless shelter.
Quần áo đã được quyên góp cho trại tạm trú dành cho người vô gia cư.
•
The donated funds will be used for medical research.
Các quỹ được quyên góp sẽ được sử dụng cho nghiên cứu y học.