Nghĩa của từ dole trong tiếng Việt
dole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dole
US /doʊl/
UK /dəʊl/
Danh từ
1.
trợ cấp thất nghiệp, tiền trợ cấp
money received from the state by unemployed people
Ví dụ:
•
He's been on the dole for six months.
Anh ấy đã nhận trợ cấp thất nghiệp được sáu tháng.
•
Many people rely on the dole to get by.
Nhiều người dựa vào trợ cấp thất nghiệp để sống qua ngày.
2.
phần, suất
a portion of money or food given out to a number of people
Ví dụ:
•
The charity provided a dole of food to the needy families.
Tổ chức từ thiện đã cung cấp một phần thức ăn cho các gia đình nghèo.
•
Each person received a small dole of bread.
Mỗi người nhận được một phần bánh mì nhỏ.
Động từ
phân phát, ban phát
distribute (money or food) to a number of people
Ví dụ:
•
The government decided to dole out emergency aid to the affected regions.
Chính phủ quyết định phân phát viện trợ khẩn cấp cho các vùng bị ảnh hưởng.
•
The teacher had to dole out the candies one by one.
Giáo viên phải phân phát kẹo từng cái một.
Từ liên quan: