Nghĩa của từ "dog eared" trong tiếng Việt
"dog eared" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dog eared
US /ˈdɔɡ ˌɪrd/
UK /ˈdɒɡ ˌɪəd/
Tính từ
bị quăn góc, cũ nát
(of a book or paper) having the corners of the pages turned down through use
Ví dụ:
•
My favorite cookbook is completely dog-eared from years of use.
Cuốn sách dạy nấu ăn yêu thích của tôi hoàn toàn bị quăn góc do sử dụng nhiều năm.
•
He picked up the old, dog-eared novel from the shelf.
Anh ấy nhặt cuốn tiểu thuyết cũ, bị quăn góc từ trên kệ.