Nghĩa của từ docked trong tiếng Việt
docked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
docked
US /dɑkt/
UK /dɒkt/
Động từ
1.
cập bến
to bring a ship or boat into a dock
Ví dụ:
•
The ship successfully docked at the port.
Con tàu đã cập cảng thành công.
•
The ferry docked and passengers began to disembark.
Phà đã cập bến và hành khách bắt đầu xuống tàu.
2.
cập bến
to deduct money from someone's wages
Ví dụ:
•
The company docked his pay for being late.
Công ty đã trừ lương anh ấy vì đi làm muộn.
•
They threatened to dock her vacation days if she didn't finish the report on time.
Họ đe dọa sẽ cắt giảm ngày nghỉ phép của cô ấy nếu cô ấy không hoàn thành báo cáo đúng hạn.
3.
cập bến
to cut short an animal's tail
Ví dụ:
•
The farmer docked the lamb's tail for hygiene reasons.
Người nông dân đã cắt cụt đuôi cừu con vì lý do vệ sinh.
•
Some breeds of dogs traditionally have their tails docked.
Một số giống chó theo truyền thống có đuôi bị cắt cụt.
Từ liên quan: