Nghĩa của từ diversion trong tiếng Việt
diversion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diversion
US /dɪˈvɝː.ʃən/
UK /daɪˈvɜː.ʃən/
Danh từ
1.
sự đánh lạc hướng, sự chuyển hướng
the act of turning something aside from its course or purpose
Ví dụ:
•
The police created a diversion to draw the suspect away from the building.
Cảnh sát đã tạo ra một sự đánh lạc hướng để kéo nghi phạm ra khỏi tòa nhà.
•
The road closure caused a major traffic diversion.
Việc đóng đường đã gây ra một sự chuyển hướng giao thông lớn.
2.
sự giải trí, trò tiêu khiển
an activity that diverts the mind from tedious or serious concerns; a recreation or pastime
Ví dụ:
•
Reading is a pleasant diversion from daily stress.
Đọc sách là một sự giải trí thú vị khỏi căng thẳng hàng ngày.
•
They went to the park for some much-needed diversion.
Họ đến công viên để tìm kiếm một sự giải trí rất cần thiết.