Nghĩa của từ distributive trong tiếng Việt

distributive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distributive

US /dɪˈstrɪb.jə.t̬ɪv/
UK /dɪˈstrɪb.jə.tɪv/

Tính từ

1.

phân phối, thuộc về phân phối

relating to or involving distribution

Ví dụ:
The company is looking for a more efficient distributive system for its products.
Công ty đang tìm kiếm một hệ thống phân phối hiệu quả hơn cho sản phẩm của mình.
Distributive justice focuses on the fair allocation of resources.
Công lý phân phối tập trung vào việc phân bổ tài nguyên công bằng.
2.

phân phối, thuộc về phân phối

(of a word or grammatical construction) referring to each individual of a group

Ví dụ:
Words like 'each' and 'every' are distributive pronouns.
Các từ như 'each' và 'every' là đại từ phân phối.
The distributive property in mathematics allows us to multiply a sum by multiplying each addend separately.
Tính chất phân phối trong toán học cho phép chúng ta nhân một tổng bằng cách nhân từng số hạng riêng lẻ.