Nghĩa của từ distinctions trong tiếng Việt

distinctions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distinctions

US /dɪˈstɪŋkʃənz/
UK /dɪˈstɪŋkʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

khác biệt, điểm khác biệt

differences or contrasts between similar things or people

Ví dụ:
It's important to draw clear distinctions between the two concepts.
Điều quan trọng là phải tạo ra những khác biệt rõ ràng giữa hai khái niệm.
There are subtle distinctions in meaning between these synonyms.
Có những khác biệt tinh tế về nghĩa giữa các từ đồng nghĩa này.
2.

thành tích, giải thưởng

excellence that sets someone or something apart from others

Ví dụ:
She achieved academic distinctions throughout her university career.
Cô ấy đã đạt được nhiều thành tích học thuật trong suốt sự nghiệp đại học của mình.
The restaurant has earned several culinary distinctions.
Nhà hàng đã giành được nhiều giải thưởng ẩm thực.