Nghĩa của từ dismissive trong tiếng Việt

dismissive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dismissive

US /dɪˈsmɪs.ɪv/
UK /dɪˈsmɪs.ɪv/
"dismissive" picture

Tính từ

coi thường, phớt lờ, bác bỏ

feeling or showing that something is unworthy of consideration

Ví dụ:
He was very dismissive of her ideas.
Anh ấy rất coi thường ý tưởng của cô ấy.
She gave a dismissive wave of her hand.
Cô ấy vẫy tay phớt lờ.
Từ liên quan: