Nghĩa của từ discovering trong tiếng Việt

discovering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discovering

US /dɪˈskʌvərɪŋ/
UK /dɪˈskʌvərɪŋ/

Động từ

1.

khám phá, tìm ra

finding something unexpectedly or in the course of a search

Ví dụ:
Scientists are constantly discovering new species of plants and animals.
Các nhà khoa học không ngừng khám phá các loài thực vật và động vật mới.
I enjoy discovering new places when I travel.
Tôi thích khám phá những địa điểm mới khi đi du lịch.
2.

tiết lộ, phơi bày

making known or revealing something previously secret or unknown

Ví dụ:
The investigation is discovering new evidence every day.
Cuộc điều tra đang phát hiện ra bằng chứng mới mỗi ngày.
He was surprised to find himself discovering a hidden talent for painting.
Anh ấy ngạc nhiên khi phát hiện ra một tài năng tiềm ẩn về hội họa.