Nghĩa của từ discovered trong tiếng Việt
discovered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
discovered
US /dɪˈskʌvərd/
UK /dɪˈskʌvəd/
Động từ
1.
khám phá, tìm thấy
found unexpectedly or in the course of a search
Ví dụ:
•
Scientists have discovered a new planet.
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới.
•
She discovered an old diary in the attic.
Cô ấy đã tìm thấy một cuốn nhật ký cũ trên gác mái.
2.
phát hiện, nhận ra
learned or found out (something previously unknown or unrecognized)
Ví dụ:
•
He discovered that he had a talent for painting.
Anh ấy đã phát hiện ra mình có tài năng hội họa.
•
I discovered that the store was closed.
Tôi đã phát hiện ra cửa hàng đã đóng cửa.