Nghĩa của từ disagreeing trong tiếng Việt
disagreeing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disagreeing
US /ˌdɪs.əˈɡriː.ɪŋ/
UK /ˌdɪs.əˈɡriː.ɪŋ/
Tính từ
không đồng ý, bất đồng
having a different opinion; not in agreement
Ví dụ:
•
The two parties remained disagreeing on the terms of the contract.
Hai bên vẫn không đồng ý về các điều khoản của hợp đồng.
•
Despite their disagreeing views, they managed to work together.
Mặc dù có quan điểm không đồng tình, họ vẫn cố gắng làm việc cùng nhau.
Từ liên quan: