Nghĩa của từ disagreeable trong tiếng Việt

disagreeable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disagreeable

US /ˌdɪs.əˈɡriː.ə.bəl/
UK /ˌdɪs.əˈɡriː.ə.bəl/

Tính từ

1.

khó chịu, không dễ chịu

unpleasant or offensive

Ví dụ:
The smell from the garbage was very disagreeable.
Mùi từ thùng rác rất khó chịu.
He has a very disagreeable habit of interrupting people.
Anh ấy có một thói quen rất khó chịu là ngắt lời người khác.
2.

không đồng ý, khó tính

unwilling to agree or consent

Ví dụ:
She was very disagreeable about the proposed changes.
Cô ấy rất không đồng ý với những thay đổi được đề xuất.
He can be quite disagreeable when he doesn't get his way.
Anh ấy có thể khá khó chịu khi không đạt được điều mình muốn.