Nghĩa của từ disable trong tiếng Việt
disable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disable
US /dɪˈseɪ.bəl/
UK /dɪˈseɪ.bəl/
Động từ
1.
vô hiệu hóa, tắt
to make something unable to function or operate
Ví dụ:
•
The virus managed to disable the computer's security system.
Virus đã успе vô hiệu hóa hệ thống bảo mật của máy tính.
•
We had to disable the alarm because it kept going off accidentally.
Chúng tôi phải tắt báo động vì nó cứ tự động kêu.
2.
làm tàn tật, làm mất khả năng
to make someone unable to use a part of their body properly, often permanently
Ví dụ:
•
The accident left him permanently disabled.
Vụ tai nạn đã khiến anh ấy bị tàn tật vĩnh viễn.
•
A severe injury can disable an athlete for life.
Một chấn thương nghiêm trọng có thể làm tàn tật một vận động viên suốt đời.