Nghĩa của từ disabling trong tiếng Việt

disabling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disabling

US /dɪˈseɪ.blɪŋ/
UK /dɪˈseɪ.blɪŋ/

Tính từ

gây tàn tật, làm suy yếu

causing a disability or disadvantage

Ví dụ:
The accident left him with a disabling injury.
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị thương gây tàn tật.
The disease has a disabling effect on the nervous system.
Căn bệnh này có tác động gây suy yếu đến hệ thần kinh.