Nghĩa của từ "direct line" trong tiếng Việt

"direct line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

direct line

US /ˈdɪ.rɛkt laɪn/
UK /ˈdɪ.rɛkt laɪn/

Danh từ

1.

đường dây trực tiếp, số điện thoại trực tiếp

a telephone line that connects two specific points without passing through a switchboard or operator

Ví dụ:
The CEO has a direct line to the head of security.
CEO có đường dây trực tiếp đến trưởng phòng an ninh.
Please call me on my direct line if you need anything urgently.
Vui lòng gọi cho tôi theo số điện thoại trực tiếp của tôi nếu bạn cần gấp điều gì.
2.

đường dây liên lạc trực tiếp, kênh ảnh hưởng trực tiếp

a direct channel of communication or influence

Ví dụ:
She has a direct line to the decision-makers.
Cô ấy có đường dây trực tiếp đến những người ra quyết định.
The ambassador established a direct line of communication with the foreign minister.
Đại sứ đã thiết lập đường dây liên lạc trực tiếp với bộ trưởng ngoại giao.