Nghĩa của từ dilemmas trong tiếng Việt

dilemmas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dilemmas

US /dɪˈlɛməz/
UK /dɪˈlɛməz/

Danh từ số nhiều

tình huống khó xử, tiến thoái lưỡng nan

situations in which a difficult choice has to be made between two or more alternatives, especially equally undesirable ones

Ví dụ:
The company faced several ethical dilemmas regarding its new product.
Công ty đối mặt với một số tình huống khó xử về đạo đức liên quan đến sản phẩm mới của mình.
Making decisions often involves navigating complex dilemmas.
Việc đưa ra quyết định thường liên quan đến việc giải quyết các tình huống khó xử phức tạp.