Nghĩa của từ digits trong tiếng Việt

digits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

digits

US /ˈdɪdʒ.ɪts/
UK /ˈdɪdʒ.ɪts/

Danh từ số nhiều

1.

chữ số, con số

any of the numerals from 0 to 9

Ví dụ:
Please enter the last four digits of your social security number.
Vui lòng nhập bốn chữ số cuối của số an sinh xã hội của bạn.
The code consists of six digits.
Mã bao gồm sáu chữ số.
2.

ngón tay, ngón chân

fingers and toes

Ví dụ:
She wiggled her digits in the warm sand.
Cô ấy ngọ nguậy các ngón tay và ngón chân trong cát ấm.
The monkey used its long digits to grasp the branch.
Con khỉ dùng các ngón tay dài của nó để nắm lấy cành cây.