Nghĩa của từ dewberry trong tiếng Việt

dewberry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dewberry

US /ˈduːˌber.i/
UK /ˈdjuː.bər.i/
"dewberry" picture

Danh từ

mâm xôi sương, cây mâm xôi sương

a trailing bramble (Rubus caesius) with black, dewdrop-like fruits, found in Europe and Asia.

Ví dụ:
We found sweet dewberries growing wild along the path.
Chúng tôi tìm thấy những quả mâm xôi sương ngọt mọc dại dọc theo con đường.
The pie was made with fresh dewberries from the garden.
Chiếc bánh được làm từ những quả mâm xôi sương tươi từ vườn.
Từ đồng nghĩa: