Nghĩa của từ blackberry trong tiếng Việt
blackberry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blackberry
US /ˈblæk.ber.i/
UK /ˈblæk.bər.i/
Danh từ
quả mâm xôi đen, cây mâm xôi đen
an edible black or dark purple fruit, similar to a raspberry but longer, produced by a prickly scrambling shrub
Ví dụ:
•
She picked fresh blackberries from the bush.
Cô ấy hái những quả mâm xôi đen tươi từ bụi cây.
•
Blackberry jam is delicious on toast.
Mứt mâm xôi đen rất ngon khi ăn với bánh mì nướng.
Nhãn hiệu
hãng BlackBerry, điện thoại BlackBerry
a brand of smartphone known for its physical keyboard and focus on secure communication
Ví dụ:
•
He used to carry a BlackBerry for work.
Anh ấy từng mang một chiếc điện thoại BlackBerry để làm việc.
•
Blackberry was popular before smartphones like iPhone dominated the market.
Hãng BlackBerry từng rất phổ biến trước khi các điện thoại thông minh như iPhone chiếm lĩnh thị trường.