Nghĩa của từ bramble trong tiếng Việt

bramble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bramble

US /ˈbræm.bəl/
UK /ˈbræm.bəl/
"bramble" picture

Danh từ

bụi gai, cây mâm xôi dại

a wild bush with thorns, especially one that produces blackberries

Ví dụ:
We got our clothes caught on a bramble while walking through the woods.
Quần áo của chúng tôi bị vướng vào một bụi gai khi đang đi bộ xuyên rừng.
The garden was overgrown with brambles and weeds.
Khu vườn mọc đầy bụi gai và cỏ dại.