Nghĩa của từ detach trong tiếng Việt
detach trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
detach
US /dɪˈtætʃ/
UK /dɪˈtætʃ/
Động từ
1.
tháo rời, tách ra, gỡ ra
to separate or disconnect (something) from something larger or to which it is attached
Ví dụ:
•
You can detach the keyboard from the tablet.
Bạn có thể tháo rời bàn phím khỏi máy tính bảng.
•
The train cars will detach at the next station.
Các toa tàu sẽ tách rời tại ga tiếp theo.
2.
tách biệt, rời khỏi, tách ra
to leave or separate oneself from (a group or place)
Ví dụ:
•
He tried to detach himself from the argument.
Anh ấy cố gắng tách mình ra khỏi cuộc tranh cãi.
•
It's important to detach from work when you're on vacation.
Điều quan trọng là phải tách biệt khỏi công việc khi bạn đi nghỉ.
Từ liên quan: