Nghĩa của từ destroyed trong tiếng Việt

destroyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

destroyed

US /dɪˈstrɔɪd/
UK /dɪˈstrɔɪd/

Tính từ

bị phá hủy, bị hủy hoại

damaged so severely that it no longer exists or cannot be repaired

Ví dụ:
The old building was completely destroyed by the fire.
Tòa nhà cũ đã bị hỏa hoạn phá hủy hoàn toàn.
His reputation was destroyed after the scandal.
Danh tiếng của anh ấy đã bị hủy hoại sau vụ bê bối.

Thì quá khứ

phá hủy, hủy hoại

past tense of destroy

Ví dụ:
The earthquake destroyed many homes in the region.
Trận động đất đã phá hủy nhiều ngôi nhà trong khu vực.
He destroyed all the evidence before the police arrived.
Anh ta đã hủy bỏ tất cả bằng chứng trước khi cảnh sát đến.