Nghĩa của từ deprivation trong tiếng Việt

deprivation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deprivation

US /ˌdep.rəˈveɪ.ʃən/
UK /ˌdep.rɪˈveɪ.ʃən/
"deprivation" picture

Danh từ

sự thiếu thốn, sự tước đoạt, sự mất mát

the state of lacking or doing without something considered essential

Ví dụ:
Sleep deprivation can lead to serious health problems.
Việc thiếu ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
They grew up in conditions of extreme deprivation.
Họ lớn lên trong điều kiện thiếu thốn cùng cực.