Nghĩa của từ depositing trong tiếng Việt
depositing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depositing
US /dɪˈpɑːzɪtɪŋ/
UK /dɪˈpɒzɪtɪŋ/
Động từ
gửi, đặt
to place something somewhere for safekeeping or to put money into a bank account
Ví dụ:
•
She is depositing her savings into the bank.
Cô ấy đang gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng.
•
The birds were depositing twigs and leaves to build their nest.
Những con chim đang đặt cành cây và lá để xây tổ.