Nghĩa của từ departing trong tiếng Việt

departing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

departing

US /dɪˈpɑːrtɪŋ/
UK /dɪˈpɑːtɪŋ/

Tính từ

khởi hành, rời đi

leaving a place, especially to start a journey

Ví dụ:
The departing flight was delayed due to bad weather.
Chuyến bay khởi hành bị hoãn do thời tiết xấu.
We waved goodbye to our departing guests.
Chúng tôi vẫy tay chào tạm biệt những vị khách sắp rời đi.