Nghĩa của từ deflating trong tiếng Việt
deflating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deflating
US /dɪˈfleɪtɪŋ/
UK /dɪˈfleɪtɪŋ/
Tính từ
làm nản lòng, gây thất vọng
causing a reduction in one's confidence or self-esteem
Ví dụ:
•
The constant criticism was very deflating for her.
Những lời chỉ trích liên tục rất làm nản lòng cô ấy.
•
It was a truly deflating experience to lose after all that effort.
Thật là một trải nghiệm làm nản lòng khi thua cuộc sau tất cả nỗ lực đó.