Nghĩa của từ decolonization trong tiếng Việt
decolonization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decolonization
US /diːˌkɑː.lə.nəˈzeɪ.ʃən/
UK /diːˌkɒl.ə.naɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
phi thực dân hóa
the undoing of colonialism, the process by which a colony gains independence from the colonizing country
Ví dụ:
•
The decolonization of African nations occurred primarily in the mid-20th century.
Quá trình phi thực dân hóa các quốc gia châu Phi chủ yếu diễn ra vào giữa thế kỷ 20.
•
The process of decolonization often involved political struggles and sometimes armed conflicts.
Quá trình phi thực dân hóa thường liên quan đến các cuộc đấu tranh chính trị và đôi khi là xung đột vũ trang.
Từ đồng nghĩa: