Nghĩa của từ debit trong tiếng Việt

debit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

debit

US /ˈdeb.ɪt/
UK /ˈdeb.ɪt/
"debit" picture

Danh từ

ghi nợ, khoản nợ

an entry recording an amount owed, received, or spent, typically on the left-hand side of an account

Ví dụ:
The bank made a debit of $50 from my account.
Ngân hàng đã ghi nợ 50 đô la từ tài khoản của tôi.
Check your statement for any unauthorized debits.
Kiểm tra sao kê của bạn để tìm bất kỳ khoản ghi nợ trái phép nào.
Từ trái nghĩa:

Động từ

ghi nợ, trừ tiền

to remove (an amount of money) from a customer's account, typically as payment for goods or services

Ví dụ:
The company will debit your account for the monthly subscription fee.
Công ty sẽ ghi nợ tài khoản của bạn cho phí đăng ký hàng tháng.
Please confirm if you want us to debit your card.
Vui lòng xác nhận nếu bạn muốn chúng tôi ghi nợ thẻ của bạn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: