Nghĩa của từ dawning trong tiếng Việt
dawning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dawning
US /ˈdɑː.nɪŋ/
UK /ˈdɔː.nɪŋ/
Tính từ
bình minh
starting to happen or become known or obvious:
Ví dụ:
•
There is a dawning realization that we cannot continue to deplete the planet.
Danh từ
bình minh
the beginning of a period of time:
Ví dụ:
•
the dawning of the digital age
Từ liên quan: