Nghĩa của từ dateline trong tiếng Việt

dateline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dateline

US /ˈdeɪt.laɪn/
UK /ˈdeɪt.laɪn/
"dateline" picture

Danh từ

dòng ngày tháng, ngày và địa điểm

a line at the head of a newspaper or magazine article, giving the date and place of origin of the news dispatch

Ví dụ:
The article's dateline read 'London, October 26.'
Dòng ngày tháng của bài báo ghi 'Luân Đôn, ngày 26 tháng 10'.
Every news report needs a clear dateline.
Mỗi bản tin cần có một dòng ngày tháng rõ ràng.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

ghi ngày tháng và địa điểm, đặt dòng ngày tháng

to mark an article with a dateline

Ví dụ:
The editor will dateline the story before publication.
Biên tập viên sẽ ghi ngày tháng và địa điểm cho bài viết trước khi xuất bản.
Make sure to properly dateline all your reports.
Hãy đảm bảo ghi ngày tháng và địa điểm đúng cách cho tất cả các báo cáo của bạn.