Nghĩa của từ damning trong tiếng Việt

damning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

damning

US /ˈdæm.ɪŋ/
UK /ˈdæm.ɪŋ/

Tính từ

buộc tội, đanh thép

strongly suggesting guilt or error

Ví dụ:
The evidence presented was absolutely damning.
Bằng chứng được đưa ra hoàn toàn buộc tội.
He made some damning remarks about the company's management.
Anh ấy đã đưa ra một số nhận xét đanh thép về ban lãnh đạo công ty.