Nghĩa của từ dabbing trong tiếng Việt

dabbing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dabbing

US /ˈdæb.ɪŋ/
UK /ˈdæb.ɪŋ/

Danh từ

1.

chấm nhẹ, thoa nhẹ

the action of lightly touching something with a small amount of substance

Ví dụ:
She applied the paint with a gentle dabbing motion.
Cô ấy thoa sơn bằng động tác chấm nhẹ nhàng.
The artist used a sponge for the final dabbing of color.
Nghệ sĩ đã dùng miếng bọt biển để chấm màu cuối cùng.
2.

điệu nhảy dab

a dance move in which a person drops their head into the bent arm, while raising the opposite arm in the air

Ví dụ:
The crowd cheered as the football player celebrated with a dabbing.
Đám đông reo hò khi cầu thủ bóng đá ăn mừng bằng điệu dab.
The children enjoyed doing the dabbing dance move.
Những đứa trẻ thích thú khi thực hiện động tác nhảy dab.